| Before | After | ||
|---|---|---|---|
| 0 | Google Play Terms of Service Jump to Content Google Play Jump to Content Google Play Google Play Terms of Service July 1, 2024 ( View archived version ) 1. | 0 | Điều khoản dịch vụ của Google Play Jump to Content Google Play Jump to Content Google Play Điều khoản dịch vụ của Google Play Ngày 1 tháng 7 năm 2024 ( Xem phiên bản được lưu trữ ) 1. |
| 1 | Introduction Applicable Terms. | 1 | Giới thiệu Các điều khoản hiện hành. |
| 2 | Thanks for using Google Play. | 2 | Cảm ơn bạn đã sử dụng Google Play. |
| 3 | Google Play is a service provided by Google LLC ( “Google” , “we” or “us” ), located at 1600 Amphitheatre Parkway, Mountain View, California 94043, USA. | 3 | Google Play là một dịch vụ được cung cấp bởi Google LLC ( "Google" hay "chúng tôi" ), có trụ sở tại 1600 Amphitheatre Parkway, Mountain View California 94043, Hoa Kỳ. |
| 4 | Your use of Google Play and the apps (including Android Instant Apps), system services, games, movies, books, magazines, or other digital content or services (referred to as "Content" ) available through it is subject to these Google Play Terms of Service (“ Play ToS ”) and the Google Terms of Service ( "Google ToS" ) (together referred to as the “Terms” ). | 4 | Việc bạn sử dụng Google Play và các ứng dụng (bao gồm cả Ứng dụng Android tức thì), dịch vụ hệ thống, trò chơi, phim, sách, tạp chí hoặc nội dung kỹ thuật số hay dịch vụ khác (gọi là "Nội dung" ) có sẵn qua Google Play phải tuân thủ các Điều khoản dịch vụ của Google Play này (“ Play ToS ”) và Điều khoản dịch vụ của Google (" Google ToS ") ( gọi chung là "Điều khoản" ). |
| 5 | Google Play is a “service” as described in the Google ToS. | 5 | Google Play là một "dịch vụ" như được mô tả trong Google ToS. |
| 6 | If there is any conflict between the Play ToS and the Google ToS, the Play ToS shall prevail. 2. | 6 | Nếu có bất kỳ xung đột nào giữa Play ToS và Google ToS thì Play ToS sẽ được ưu tiên. 2. |
| 7 | Your Use of Google Play Access to and Use of Content. | 7 | Việc sử dụng Google Play của bạn Quyền truy cập và sử dụng nội dung. |
| 8 | You may use Google Play to browse, locate, view, stream, or download Content for your mobile, computer, tv, watch, or other supported device ( “Device” ). | 8 | Bạn có thể sử dụng Google Play để duyệt, xác định vị trí, xem, truyền trực tuyến hoặc tải xuống Nội dung cho thiết bị di động, máy tính, TV, đồng hồ hoặc thiết bị được hỗ trợ khác của bạn ( "Thiết bị" ). Để sử dụng Google Play, bạn sẽ cần một Thiết bị đáp ứng yêu cầu hệ thống và tính tương thích đối với Nội dung liên quan, quyền truy cập Internet vẫn còn hiệu lực và phần mềm tương thích. |
| 9 | To use Google Play, you will need a Device that meets the system and compatibility requirements for the relevant Content, working Internet access, and compatible software. | 9 | Tính sẵn có của Nội dung và các tính năng thay đổi theo từng quốc gia và có thể không phải mọi Nội dung hay tính năng đều có sẵn tại quốc gia của bạn. |
| 10 | The availability of Content and features will vary between countries and not all Content or features may be available in your country. | 10 | Một số Nội dung có thể có sẵn để chia sẻ với thành viên gia đình. |
| 11 | Some Content may be available to share with family members. | 11 | Nội dung có thể được Google hoặc các bên thứ ba không liên kết với Google cung cấp. |
| 12 | Content may be offered by Google or made available by third-parties not affiliated with Google. | 12 | Google không chịu trách nhiệm và không bảo đảm cho bất kỳ Nội dung nào được cung cấp qua Google Play bắt nguồn từ một nguồn khác không phải Google. |
| 13 | Google is not responsible for and does not endorse any Content made available through Google Play that originates from a source other than Google. | 13 | Giới hạn độ tuổi. Để sử dụng Google Play, bạn phải có một Tài khoản Google hợp lệ ( "Tài khoản Google" ), tuân theo giới hạn độ tuổi sau. |
| 14 | Age Restrictions. | 14 | Nếu được xem là trẻ vị thành niên tại quốc gia của mình, bạn phải có sự cho phép của bố mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp để sử dụng Google Play và chấp nhận Điều khoản. |
| 15 | In order to use Google Play, you must have a valid Google account (“ Google Account ”), subject to the following age restrictions . | 15 | Bạn phải tuân thủ mọi giới hạn bổ sung về độ tuổi có thể áp dụng cho việc sử dụng Nội dung hoặc tính năng cụ thể trên Google Play. |
| 16 | If you are considered a minor in your country, you must have your parent or legal guardian’s permission to use Google Play and to accept the Terms. | 16 | Người quản lý gia đình và thành viên gia đình cũng phải đáp ứng điều kiện bổ sung này. |
| 17 | You must comply with any additional age restrictions that might apply for the use of specific Content or features on Google Play. | 17 | Phí của bên thứ ba. |
| 18 | Family managers and family members must meet these additional requirements as well. | 18 | Bạn chịu trách nhiệm về bất kỳ phí truy cập hay phí dữ liệu nào phát sinh từ bên thứ ba (chẳng hạn như nhà cung cấp dịch vụ Internet hay nhà cung cấp dịch vụ di động của bạn) liên quan đến việc sử dụng Nội dung và Google Play của bạn. |
| 19 | Third-Party Fees. | 19 | Bản cập nhật. |
| 20 | You are responsible for any access or data fees incurred from third parties (such as your Internet provider or mobile carrier) in connection with your use and viewing of Content and Google Play. | 20 | Google Play, các thư viện hỗ trợ liên quan hoặc Nội dung có thể cần được cập nhật, ví dụ: đối với các bản vá lỗi, tính năng nâng cao, plugin bị thiếu và phiên bản mới (gọi chung là "Bản cập nhật" ). |
| 21 | Updates. | 21 | Các Bản cập nhật như vậy có thể cần thiết để bạn sử dụng Google Play hay truy cập, tải xuống hoặc sử dụng Nội dung. |
| 22 | Google Play, related support libraries, or Content may need to be updated, for example, for bug fixes, enhanced functions, missing plug-ins and new versions (collectively, “ Updates ”). | 22 | Bằng cách đồng ý với các Điều khoản này và sử dụng Google Play, bạn đồng ý nhận tự động các Bản cập nhật như vậy. |
| 23 | Such Updates may be necessary in order for you to use Google Play or to access, download, or use Content. | 23 | Bạn có thể quản lý Bản cập nhật cho một số Nội dung nhất định thông qua mục Cài đặt trên Google Play. |
| 24 | By agreeing to these Terms and using Google Play, you agree to receive such Updates automatically. | 24 | Tuy nhiên, nếu Google xác định rằng Bản cập nhật sẽ khắc phục một lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng hoặc vấn đề nghiêm trọng về khả năng sử dụng liên quan đến Nội dung, hoặc sẽ ngăn chặn hành vi sai trái, chúng tôi có thể thực hiện hoàn tất Cập nhật, bất kể cài đặt Cập nhật của bạn trong Google Play hay Thiết bị của bạn là như thế nào. |
| 25 | You may be able to manage Updates to certain Content via Settings in Google Play. | 25 | Nếu một cửa hàng ứng dụng khác cố gắng cập nhật Nội dung ban đầu được tải xuống từ Google Play, thì bạn có thể nhận được cảnh báo hoặc chúng tôi có thể chặn toàn bộ bản cập nhật đó. |
| 26 | If it is determined, however, that the Update will fix a critical security vulnerability or critical operability issue related to the Content, or will prevent abuse, the Update may be completed irrespective of your Update settings in Google Play or your Device. | 26 | Thông tin về Bạn. |
| 27 | If another app store attempts to update Content that was initially downloaded from Google Play, you may receive a warning or such updates may be prevented entirely. | 27 | Chính sách bảo mật của Google giải thích cách chúng tôi xử lý dữ liệu cá nhân của bạn và bảo vệ quyền riêng tư của bạn khi sử dụng Google Play. |
| 28 | Information about You. | 28 | Google có thể cần cung cấp thông tin cá nhân của bạn, chẳng hạn như tên và địa chỉ email của bạn, cho Nhà cung cấp để xử lý giao dịch của bạn hoặc cung cấp Nội dung cho bạn. |
| 29 | Google’s Privacy Policy explains how we treat your personal data and protect your privacy when using Google Play. | 29 | Các Nhà cung cấp đồng ý sử dụng thông tin này theo chính sách bảo mật của họ. |
| 30 | Google may need to provide your personal information, such as your name and email address, to Providers for the purposes of processing your transactions or provisioning Content to you. | 30 | Nếu bạn là một phần của nhóm gia đình trên Google Play, các thành viên gia đình của bạn trong nhóm gia đình sẽ có thể thấy một số thông tin về bạn. |
| 31 | Providers agree to use this information in accordance with their privacy policies. | 31 | Nếu bạn là người quản lý gia đình của một nhóm gia đình trên Google Play, các thành viên gia đình bạn mời tham gia nhóm gia đình sẽ thấy tên, hình ảnh và địa chỉ email của bạn. |
| 32 | If you are part of a family group on Google Play, your family members in the family group will be able to see certain information about you. | 32 | Nếu bạn tham gia nhóm gia đình với tư cách là một thành viên trong gia đình, các thành viên khác trong gia đình sẽ có thể thấy tên, ảnh và địa chỉ email của bạn. |
| 33 | If you are the family manager of a family group on Google Play, family members you invite to join the family group will see your name, photo, and e-mail address. | 33 | Người quản lý gia đình của bạn cũng có thể thấy tuổi của bạn và sẽ thấy hồ sơ về tất cả các giao dịch mua bạn thực hiện bằng phương thức thanh toán cho gia đình đã chỉ định, bao gồm cả mô tả về Nội dung đã mua. |
| 34 | If you join a family group as a family member, other family members will be able to see your name, photo, and e-mail address. | 34 | Nếu Nội dung được dành sẵn để chia sẻ với gia đình và bạn chia sẻ nó với nhóm gia đình của mình thì tất cả thành viên gia đình đều sẽ có thể truy cập vào Nội dung và thấy rằng bạn đã mua nó. |
| 35 | Your family manager may also see your age and will see a record of all purchases you make using the designated family payment method, including a description of the Content purchased. | 35 | Truy cập trái phép vào tài khoản. |
| 36 | If Content is available for family sharing and you share it with your family group, then all family members will be able to access the Content and see that you purchased it. | 36 | Bạn phải giữ an toàn cho các chi tiết tài khoản của mình và không được chia sẻ thông tin đó với bất kỳ ai khác. |
| 37 | Unauthorized Access to Accounts. | 37 | Bạn không được thu thập hay góp nhặt bất kỳ dữ liệu cá nhân nào của bất kỳ người dùng nào của Google Play hoặc Dịch vụ khác của Google thông qua Google Play kể cả tên tài khoản. |
| 38 | You must keep your account details secure and must not share them with anyone else. | 38 | Tài khoản bị vô hiệu hóa. |
| 39 | You must not collect or harvest any personal data of any user of Google Play or of any user of other Google Services via Google Play, including account names. | 39 | Nếu Google vô hiệu hóa quyền truy cập vào tài khoản của bạn theo Điều khoản (ví dụ: nếu bạn vi phạm Điều khoản), bạn có thể bị ngăn cấm truy cập vào Google Play, chi tiết tài khoản hoặc bất kỳ tệp hay Nội dung nào khác được lưu trữ bằng tài khoản của bạn. |
| 40 | Disabled Accounts. | 40 | Hãy xem Trung tâm trợ giúp để biết thêm thông tin. |
| 41 | If Google disables access to your account in accordance with the Terms (for example if you violate the Terms), you may be prevented from accessing Google Play, your account details or any files or other Content that is stored with your account. | 41 | Nếu bạn là người quản lý gia đình của một gia đình trên Google Play và Google vô hiệu hóa quyền truy cập vào tài khoản của bạn, thì các thành viên gia đình của bạn có thể mất quyền truy cập vào các tính năng dành cho gia đình yêu cầu một nhóm gia đình, chẳng hạn như phương thức thanh toán cho gia đình, đăng ký của gia đình hoặc Nội dung được thành viên gia đình chia sẻ. |
| 42 | See the Help Center for more information. | 42 | Nếu bạn là thành viên của một gia đình trên Google Play và Google vô hiệu hóa tài khoản của bạn thì các thành viên gia đình của bạn sẽ mất quyền truy cập vào Nội dung bạn đã chia sẻ với họ. |
| 43 | If you are the family manager of a family on Google Play and Google disables access to your account, your family members may lose access to family features requiring a family group, such as a family payment method, family subscriptions, or Content shared by family members. | 43 | Bảo vệ khỏi phần mềm độc hại. Để bảo vệ bạn khỏi phần mềm độc hại từ bên thứ ba, URL độc hại và các sự cố bảo mật khác, Google có thể nhận thông tin về kết nối mạng trên Thiết bị của bạn, các URL có thể độc hại, hệ điều hành và các ứng dụng được cài đặt trên Thiết bị của bạn thông qua Google Play hay từ các nguồn khác. |
| 44 | If you are a family member of a family on Google Play and Google disables your account, your family members will lose access to Content you have shared with them. | 44 | Google có thể cảnh báo bạn nếu Google cho rằng một ứng dụng hay URL không an toàn hoặc Google có thể gỡ bỏ hay chặn việc cài đặt ứng dụng đó trên Thiết bị của bạn nếu Google biết ứng dụng đó gây hại cho thiết bị, dữ liệu hoặc người dùng. |
| 45 | Malware protection. | 45 | Bạn có thể chọn vô hiệu hóa một số tính năng bảo vệ này trong cài đặt trên Thiết bị của mình. |
| 46 | To protect you against malicious third party software, URLs, and other security issues, Google may receive information about your Device’s network connections, potentially harmful URLs, the operating system, and apps installed on your Device through Google Play or from other sources. | 46 | Tuy nhiên, Google có thể tiếp tục nhận thông tin về các ứng dụng được cài đặt qua Google Play và các ứng dụng được cài đặt trên Thiết bị của bạn từ các nguồn khác có thể tiếp tục được phân tích về các vấn đề bảo mật mà không cần gửi thông tin đến Google. Ứng dụng Android tức thì. |
| 47 | Google may warn you if it considers an app or URL to be unsafe, or Google may remove or block its installation on your Device if it is known to be harmful to devices, data or users. | 47 | Khi bạn nhấp vào liên kết trên Thiết bị của mình, Google Play có thể kiểm tra xem có ứng dụng tức thì thích hợp không và, nếu có, mở liên kết trong ứng dụng tức thì. |
| 48 | You can choose to disable some of these protections in the settings on your Device, however, Google may continue to receive information about apps installed through Google Play, and apps installed on your Device from other sources may continue to be analyzed for security issues without sending information to Google. | 48 | Bất kỳ mã nào cần thiết để chạy các phần của ứng dụng tức thì bạn truy cập sẽ được tải xuống Thiết bị của bạn và được lưu giữ trên đó tạm thời. |
| 49 | Android Instant Apps. | 49 | Có thể tìm thấy chi tiết ứng dụng cho ứng dụng tức thì trong cửa hàng Google Play. |
| 50 | When you click on a link on your Device, Google Play may check if an applicable instant app exists and, if so, open the link within the instant app. | 50 | Dữ liệu và cài đặt Ứng dụng Android tức thì được đồng bộ hóa với các thiết bị đã đăng nhập vào Tài khoản Google của bạn. |
| 51 | Any code needed to run the portions of the instant app you access will be downloaded to your Device and kept on it temporarily. | 51 | Bạn có thể chọn tắt Ứng dụng Android tức thì trong phần cài đặt trên Thiết bị của bạn. |
| 52 | App details for an instant app can be found in the Google Play store. | 52 | Thay đổi đối với Điều khoản. |
| 53 | Android Instant Apps data and settings are synced to devices signed in with your Google account. | 53 | Nếu Play ToS thay đổi, bạn sẽ được thông báo trước ít nhất 30 ngày và Play ToS mới sẽ có hiệu lực sau khoảng thời gian thông báo đó. |
| 54 | You can choose to disable Android Instant Apps in the settings on your Device. | 54 | Việc bạn tiếp tục sử dụng Google Play sau thời gian thông báo đó sẽ biểu thị là bạn chấp nhận Play ToS mới. |
| 55 | Changes to these Terms. | 55 | Play ToS mới sẽ áp dụng đối với việc sử dụng toàn bộ Nội dung (bao gồm cả Nội dung bạn đã cài đặt hay mua trước đây) và tất cả các lần cài đặt hay mua sau đó của bạn. |
| 56 | If the Play ToS change, you will be given at least 30 days notice, and the new Play ToS will be effective after such notice period. | 56 | Nếu không đồng ý với các thay đổi đó, bạn sẽ có cơ hội tải xuống Nội dung mà bạn đã mua hay cài đặt trước đó và chấm dứt việc sử dụng Google Play. |
| 57 | Your continued use of Google Play following such notice period will indicate your acceptance of the new Play ToS. | 57 | Bạn có thể tiếp tục xem bản sao Nội dung đó trên Thiết bị của mình theo phiên bản cuối cùng của Play ToS bạn đã chấp nhận. 3. |
| 58 | The new Play ToS will apply to your use of all Content (including Content you have installed or purchased in the past) and all subsequent installs or purchases. | 58 | Mua và thanh toán Nội dung miễn phí. |
| 59 | If you do not agree with such changes, you will be given the opportunity to download the Content you previously purchased or installed and terminate your use of the Google Play. | 59 | Google có thể cho phép bạn tải xuống, xem hoặc sử dụng Nội dung miễn phí trên Google Play. |
| 60 | You may continue to view that copy of the Content on your Devices in accordance with the last version of the Play ToS that you accepted. 3. | 60 | Có thể có các giới hạn bổ sung áp dụng cho việc bạn truy cập và sử dụng một số Nội dung miễn phí nhất định. |
| 61 | Purchases and Payments Free Content. | 61 | Mua Nội dung. |
| 62 | Google may allow you to download, view or use Content free of charge on Google Play. | 62 | Khi bạn mua Nội dung trên hay thông qua Google Play, bạn sẽ giao kết một hợp đồng bán hàng riêng biệt dựa trên các Điều khoản này (nếu được áp dụng) với người bán là: (a) Google Digital Inc.; hoặc (b) nhà cung cấp Nội dung ( "Nhà cung cấp" ), bao gồm cả trường hợp Google Digital Inc. đóng vai trò là đại lý cho Nhà cung cấp. |
| 63 | Additional limitations may apply to your access and use of certain free Content. | 63 | Hợp đồng bán hàng riêng biệt là bổ sung cho các Điều khoản này. Đối với các giao dịch bán hàng trong đó Google đóng vai trò là đại lý cho Nhà cung cấp, điều khoản trong Google ToS nêu rằng Google ToS "không tạo ra bất kỳ quyền thụ hưởng của bên thứ ba nào", không áp dụng cho việc sử dụng Google Play của bạn. |
| 64 | Purchase of Content . | 64 | Hợp đồng của bạn về việc mua và sử dụng Nội dung được hoàn tất khi bạn nhận được email từ Google xác nhận rằng bạn đã mua Nội dung đó và việc thực hiện hợp đồng này sẽ bắt đầu ngay khi giao dịch mua hoàn tất. Đặt hàng trước. |
| 65 | When you buy Content on or using Google Play you will enter into a separate sale contract based on these Terms (as applicable) with the seller which will be either: (a) Google LLC; or (b) provider of the Content (the " Provider "), including where Google LLC is acting as an agent for the Provider. | 65 | Khi bạn đặt mua trước Nội dung, hợp đồng cho giao dịch mua và việc sử dụng nội dung đó của bạn được hoàn tất khi Nội dung được cung cấp cho bạn và bạn sẽ bị tính phí cho giao dịch mua vào thời điểm đó. |
| 66 | The separate sale contract is in addition to these Terms. | 66 | Bạn có thể hủy đơn đặt hàng trước của bạn vào bất cứ lúc nào cho tới khi Nội dung được cung cấp cho bạn. |
| 67 | For sales where Google is acting as an agent for the Provider, the statement, in the Google ToS, that the Google ToS “do not create any third party beneficiary rights”, does not apply to your use of Google Play. | 67 | Chúng tôi sẽ cần phải hủy đơn đặt hàng trước của bạn nếu Nội dung bị hủy bán qua Google Play trước khi được cung cấp và chúng tôi bảo lưu quyền hủy đơn đặt hàng của bạn trong trường hợp giá thay đổi trước khi đơn đặt hàng của bạn được thực hiện. |
| 68 | Your contract for the purchase and use of Content is completed once you receive the email from Google confirming your purchase of that Content, and performance of this contract begins as soon as the purchase is complete. | 68 | Phương thức thanh toán cho gia đình. |
| 69 | Pre-orders. | 69 | Nếu bạn là người quản lý gia đình của một nhóm gia đình trên Google Play, bạn sẽ được yêu cầu thiết lập phương thức thanh toán cho gia đình hợp lệ để các thành viên gia đình của bạn sử dụng cho việc mua Nội dung trên Google Play và trong ứng dụng. |
| 70 | When you place a pre-order for Content, your contract for the purchase and use of that item is completed when the Content is made available to you, and you will be charged for the purchase at that time. | 70 | Bạn sẽ chịu trách nhiệm cho tất cả các giao dịch mua Nội dung của các thành viên gia đình mình bằng cách sử dụng phương thức thanh toán cho gia đình. |
| 71 | You can cancel your pre-order at any time up to the point at which the Content becomes available to you. | 71 | Nếu nhóm gia đình bị xóa hoặc một thành viên gia đình rời khỏi nhóm gia đình, bạn có thể bị tính phí cho các giao dịch mua đang chờ xử lý do các thành viên gia đình thực hiện bằng cách sử dụng phương thức thanh toán cho gia đình. |
| 72 | We will need to cancel your pre-order if the Content is withdrawn from sale through Google Play before it is made available and we reserve the right to cancel your order in the event the price changes before your order is fulfilled. | 72 | Google Payments. Để mua Nội dung qua Google Play, bạn phải có Tài khoản Google Payments và đồng ý với Điều khoản dịch vụ của Google Payments. |
| 73 | Family Payment Method . | 73 | Thông báo bảo mật của Google Payments được áp dụng bất kỳ khi nào bạn mua Nội dung bằng cách sử dụng tài khoản Google Payments. |
| 74 | If you are the family manager of a family group on Google Play, you will be required to set up a valid family payment method for your family members to use to purchase Content on Google Play and within apps. | 74 | Bạn chịu trách nhiệm cho tất cả các khoản tiền phải trả liên quan đến giao dịch mua được thực hiện qua Google Play trên tài khoản Google Payments của mình. |
| 75 | You will be responsible for all of your family members’ purchases of Content using the family payment method. | 75 | Các phương thức xử lý thanh toán khác. |
| 76 | If a family group is deleted, or a family member leaves the family group, you may be charged for pending purchases made by family members using the family payment method. | 76 | Google có thể cung cấp cho bạn nhiều phương thức xử lý thanh toán khác nhau ngoài Google Payments để giúp mua Nội dung qua Google Play dễ dàng hơn. |
| 77 | Google Payments. | 77 | Bạn phải tuân theo mọi điều khoản và điều kiện liên quan hoặc thỏa thuận pháp lý khác, với Google hay với bên thứ ba, quy định việc bạn sử dụng phương thức xử lý thanh toán được cung cấp. |
| 78 | In order to purchase Content through Google Play, you must have a Google Payments account and agree to the Google Payments Terms of Service. | 78 | Google có thể đơn phương thêm hoặc loại bỏ phương thức xử lý thanh toán. |
| 79 | The Google Payments Privacy Notice applies whenever you purchase Content using a Google Payments account. | 79 | Bạn đơn phương chịu trách nhiệm cho tất cả các khoản tiền phải trả liên quan đến giao dịch mua bạn thực hiện trên Google Play. |
| 80 | You are responsible for all amounts payable associated with purchases made through Google Play on your Google Payments account. | 80 | Tính đủ điều kiện để thanh toán qua nhà cung cấp dịch vụ di động. Để xác định tính đủ điều kiện của bạn để cho các giao dịch mua Nội dung mà bạn thực hiện qua Thiết bị của bạn được tính hóa đơn cho tài khoản của nhà cung cấp mạng di động của bạn, khi bạn tạo tài khoản Google Play trên Thiết bị, chúng tôi sẽ gửi thông tin nhận dạng của Thiết bị của bạn, như ID người đăng ký và số sê-ri trên thẻ SIM tới nhà cung cấp mạng của bạn. Để cho phép điều này, bạn sẽ cần chấp nhận điều khoản dịch vụ của nhà cung cấp mạng. |
| 81 | Other Payment Processing Methods. | 81 | Nhà cung cấp mạng có thể gửi cho chúng tôi thông tin địa chỉ thanh toán của bạn. |
| 82 | Google may make available to you various payment processing methods in addition to Google Payments to facilitate the purchase of Content through Google Play. | 82 | Chúng tôi sẽ lưu giữ và sử dụng thông tin này tuân theo Chính sách bảo mật của Google và Thông báo bảo mật của Google Payments. |
| 83 | You must abide by any relevant terms and conditions or other legal agreement, whether with Google or a third party, that governs your use of a given payment processing method. | 83 | Giá. |
| 84 | Google may add or remove payment processing methods at its sole discretion. | 84 | Giá và tính sẵn có của tất cả Nội dung hiển thị qua Google Play có thể thay đổi bất kỳ lúc nào trước khi bạn mua. |
| 85 | You are solely responsible for all amounts payable associated with purchases you make on Google Play. | 85 | Thuế. |
| 86 | Eligibility for Carrier Billing. | 86 | "Thuế" nghĩa là mọi khoản thuế, phí hải quan, các khoản thu hoặc các loại thuế (không phải là thuế thu nhập) liên quan đến việc bán Nội dung, bao gồm cả mọi khoản phạt hoặc lãi liên quan. |
| 87 | In order to determine your eligibility to have purchases of Content that you make through your Devices billed to your network provider’s account, when you create a Google Play account on a Device, we will send identifiers of your Device, e.g., subscriber ID and SIM card serial number, to your network provider. | 87 | Bạn chịu trách nhiệm cho mọi loại Thuế và phải trả tiền cho Nội dung mà không có bất kỳ khoản giảm nào đối với Thuế. |
| 88 | To permit this you will need to accept the network provider’s terms of service. | 88 | Nếu bên bán Nội dung hoặc Google bị buộc phải thu hoặc trả Thuế, khoản Thuế đó sẽ được tính cho bạn. |
| 89 | The network provider may send us your billing address information. | 89 | Bạn phải tuân thủ bất kỳ và mọi luật thuế hiện hành, bao gồm cả việc báo cáo và thanh toán bất kỳ khoản Thuế nào phát sinh liên quan đến việc bạn sử dụng Google Play hoặc mua Nội dung trên hoặc qua Google Play. |
| 90 | We will hold and use this information in accordance with Google’s Privacy Policies and Google Payments Privacy Notice . | 90 | Việc báo cáo và thanh toán các khoản Thuế hiện hành đó là trách nhiệm của bạn. |
| 91 | Pricing. | 91 | Mọi giao dịch bán hàng đều là cuối cùng. |
| 92 | Pricing and availability of all Content displayed through Google Play are subject to change at any time prior to purchase. | 92 | Hãy xem Chính sách hoàn lại tiền của Google Play để biết thêm thông tin về quyền của bạn được rút lại, hủy hoặc trả lại Nội dung đã mua để được hoàn lại tiền. |
| 93 | Taxes. | 93 | Ngoại trừ được quy định rõ ràng trong Google ToS, Chính sách hoàn lại tiền của Google Play hoặc chính sách hoàn lại tiền của Nhà cung cấp, mọi giao dịch bán hàng đều là cuối cùng và không được trả lại, thay thế hay hoàn lại tiền. |
| 94 | "Taxes" means any duties, customs fees, levies or taxes (other than income tax) associated with the sale of Content, including any related penalties or interest. | 94 | Nếu việc thay thế, trả lại hoặc hoàn lại tiền được cho phép đối với bất kỳ giao dịch nào thì giao dịch đó có thể bị bãi bỏ và bạn có thể không còn khả năng truy cập Nội dung mình đã nhận được qua giao dịch đó. Đăng ký. Đăng ký được tự động tính phí mỗi chu kỳ thanh toán (cho dù là hằng tuần, hằng tháng, hằng năm hay một chu kỳ khác) và bạn có thể bị tính phí không sớm hơn 24 giờ trước khi bắt đầu mỗi chu kỳ thanh toán. |
| 95 | You are responsible for any Taxes and must pay for Content without any reduction for Taxes. | 95 | (a) Thời gian dùng thử. |
| 96 | If the seller of Content or Google is obligated to collect or pay Taxes, the Taxes will be charged to you. | 96 | Khi trả phí để đăng ký Nội dung, bạn có thể được hưởng các lợi ích của đăng ký miễn phí trong một khoảng thời gian dùng thử cụ thể và sau thời gian này bạn sẽ bị tính phí cho đến khi bạn hủy đăng ký. Để tránh bị tính phí, bạn phải hủy trước khi kết thúc thời gian dùng thử. |
| 97 | You must comply with any and all applicable tax laws, including the reporting and payment of any Taxes arising in connection with your use of Google Play or the purchase of Content on or through Google Play. | 97 | Sau khi hủy việc dùng thử của mình, bạn sẽ ngay lập tức bị mất quyền truy cập vào Nội dung và bất kỳ quyền lợi đăng ký nào trừ khi có quy định khác. |
| 98 | The reporting and payment of any such applicable Taxes are your responsibility. | 98 | Quyền được hưởng thời gian dùng thử có thể bị giới hạn ở một số lượng bản dùng thử nhất định đối với mỗi người dùng trong một khoảng thời gian cụ thể hay tùy thuộc vào các hạn chế khác. |
| 99 | All Sales Final. | 99 | (b) Hủy. |
| 100 | See Google Play’s Refund Policy for more information about your rights to withdraw, cancel, or return purchases for a refund. | 100 | Bạn có thể hủy đăng ký bất kỳ lúc nào trước khi kết thúc chu kỳ thanh toán hiện hành như được mô tả trong Trung tâm trợ giúp và việc hủy sẽ áp dụng cho chu kỳ tiếp theo. |
| 101 | Except as expressly set out in the Google ToS, Google Play’s Refund Policy or the refund policies of the Provider, all sales are final, and no returns, replacements or refunds are permitted. | 101 | Ví dụ: Nếu mua gói đăng ký hằng tháng, bạn có thể hủy gói đăng ký đó bất kỳ lúc nào trong bất kỳ tháng đăng ký nào và gói đăng ký sẽ bị hủy vào cuối kỳ thanh toán hiện hành tại thời điểm đó. |
| 102 | If a replacement, return or refund is granted for any transaction, the transaction may be reversed, and you may no longer be able to access the Content that you acquired through that transaction. | 102 | Bạn sẽ không được hoàn lại tiền cho chu kỳ thanh toán hiện tại, trừ khi có quy định khác trong Chính sách hoàn lại tiền của Google Play (ví dụ: khi Nội dung bị lỗi). |
| 103 | Subscriptions. | 103 | (c) Giảm giá cho Người đăng ký báo. |
| 104 | Subscriptions are automatically charged each billing period (whether weekly, monthly, annually, or another period), and you may be charged no earlier than 24 hours before the beginning of each billing period. | 104 | Một số Nhà cung cấp tạp chí định kỳ có thể cho phép bạn mua đăng ký Nội dung tạp chí định kỳ trên Google Play với mức giá giảm nếu bạn đã là người đăng ký báo. |
| 105 | (a) Trials Periods. | 105 | Nếu bạn hủy đăng ký báo của tạp chí định kỳ đó hoặc đăng ký báo của bạn hết hạn và bạn chưa gia hạn, mức giá đăng ký được giảm của bạn cho Nội dung đó trên Google Play sẽ tự động bị hủy. |
| 106 | When you subscribe to Content for a price, you may receive access to the subscription benefits at no charge for a specified trial period, after which you will be charged until you cancel your subscription. | 106 | (d) Tăng giá. |
| 107 | To avoid being charged, you must cancel before the end of the trial period. | 107 | Khi mua đăng ký, ban đầu bạn sẽ bị tính phí ở mức áp dụng tại thời điểm bạn đồng ý đăng ký. |
| 108 | Once you cancel your trial, you will immediately lose access to the Content and any subscription privileges unless otherwise specified. | 108 | Nếu sau đó giá đăng ký tăng, Google sẽ thông báo cho bạn. |
| 109 | Access to such trial periods may be limited to a certain number of trials for each user during a given period, or other restrictions. | 109 | Mức tăng sẽ áp dụng cho khoản thanh toán kế tiếp đến hạn sau khi thông báo, miễn là bạn đã được thông báo ít nhất 30 ngày trước khi tính phí. |
| 110 | (b) Cancellations. | 110 | Nếu bạn nhận được thông báo trước ít hơn 30 ngày thì mức tăng giá sẽ không áp dụng cho tới khoản thanh toán sau khoản thanh toán kế tiếp đến hạn. |
| 111 | You may cancel a subscription at any time before the end of the applicable billing period as described in the Help Center , and the cancellation will apply to the next period. | 111 | Nếu bạn không muốn trả mức giá tăng cho đăng ký, bạn có thể hủy đăng ký theo cách được mô tả trong phần Hủy của Điều khoản này và sẽ không bị tính thêm tiền cho đăng ký, miễn là bạn đã thông báo với chúng tôi trước khi kết thúc chu kỳ thanh toán hiện tại. |
| 112 | For example, if you purchase a monthly subscription, you may cancel that subscription at any time during any month of the subscription, and the subscription will be cancelled at the end of your then-current billing period. | 112 | Trong trường hợp Nhà cung cấp tăng giá đăng ký và cần phải có sự đồng ý, Google có thể hủy đăng ký của bạn trừ khi bạn đồng ý với mức giá mới. |
| 113 | You will not receive a refund for the current billing period, except as otherwise provided in Google Play’s Refund Policy (for example where Content is defective). | 113 | Nếu đăng ký của bạn bị hủy và sau đó bạn quyết định đăng ký lại, thì bạn sẽ bị tính phí ở mức phí đăng ký áp dụng tại thời điểm đó. 4. |
| 114 | (c) Reductions for Print Subscribers. | 114 | Quyền và hạn chế Giấy phép sử dụng Nội dung. |
| 115 | Some Providers of periodicals may allow you to purchase a subscription of periodical Content on Google Play at a reduced rate if you are already a print subscriber. | 115 | Sau khi hoàn thành giao dịch mua hoặc trả phí áp dụng cho Nội dung, bạn sẽ có quyền không độc quyền, chỉ như được cho phép rõ ràng trong Điều khoản này và các chính sách liên quan, để lưu trữ, truy cập, xem, sử dụng và hiển thị các bản sao của Nội dung liên quan trên Thiết bị của mình hoặc theo cách khác được Google cho phép chỉ dành cho việc sử dụng cá nhân và phi thương mại của bạn. |
| 116 | If you cancel your print subscription of that periodical or your print subscription expires and you do not renew it, your reduced subscription rate of that Content on Google Play will be cancelled automatically. | 116 | Mọi quyền, quyền sở hữu và lợi ích trong Google Play và Nội dung không được cấp rõ ràng cho bạn trong Điều khoản đều được Google bảo lưu. |
| 117 | (d) Price Increases. | 117 | Việc bạn sử dụng ứng dụng và trò chơi có thể chịu sự chi phối của các điều khoản và điều kiện bổ sung của thỏa thuận cấp phép cho người dùng cuối giữa bạn và Nhà cung cấp. |
| 118 | When you purchase a subscription, you will initially be charged at the rate applicable at the time of your agreement to subscribe. | 118 | Vi phạm Điều khoản giấy phép. |
| 119 | If the price of the subscription increases later, Google will notify you. | 119 | Nếu bạn vi phạm bất kỳ điều nào trong Điều khoản, quyền của bạn theo giấy phép này sẽ ngay lập tức bị chấm dứt và Google có thể chấm dứt quyền truy cập của bạn vào Google Play, Nội dung hoặc Tài khoản Google của bạn mà không hoàn lại tiền cho bạn. |
| 120 | The increase will apply to the next payment due from you after the notice, provided that you have been given at least 30 days' prior notice before the charge is made. | 120 | Hạn chế: Bạn không được: hiển thị (một phần hoặc toàn bộ) Nội dung như một phần trong bất kỳ buổi trình chiếu hoặc hiển thị công khai nào ngay cả khi miễn phí ngoại trừ (a) trường hợp việc sử dụng đó không cấu thành sự vi phạm bản quyền hoặc vi phạm bất kỳ quyền hiện hành nào khác hoặc (b) theo sự cho phép cụ thể và chỉ theo đúng cách do Google chỉ định. bán, cho thuê, cho mướn, phân phối lại, truyền phát, truyền tải, truyền đạt, sửa đổi, cấp phép thứ cấp, chuyển giao, chuyển nhượng bất kỳ Nội dung nào cho bất kỳ bên thứ ba nào, bao gồm cả liên quan đến mọi bản tải xuống của Nội dung mà bạn có thể nhận được qua Google Play ngoại trừ theo như được cho phép cụ thể và chỉ theo đúng cách do Google chỉ định. sử dụng Google Play hoặc bất kỳ Nội dung nào liên quan đến bất kỳ phần mềm sao chép nội dung phát trực tuyến, thu nội dung phát trực tuyến hay phần mềm tương tự nào để ghi hoặc tạo bản sao của bất kỳ Nội dung nào được cung cấp cho bạn trong định dạng phát trực tuyến. sử dụng Nội dung trong khuôn khổ bất kỳ dịch vụ nào để chia sẻ, cho thuê hoặc cho nhiều người sử dụng, hay vì mục đích của bất kỳ tổ chức nào khác, ngoại trừ trường hợp được cho phép cụ thể và chỉ theo đúng cách Google chỉ định. cố gắng hay giúp đỡ, cho phép hoặc khuyến khích người khác né tránh, vô hiệu hóa hoặc hủy bỏ bất kỳ thành phần hoặc tính năng bảo mật nào có chức năng bảo vệ, che đậy hay theo cách khác hạn chế quyền truy cập vào bất kỳ Nội dung nào hay Google Play. xóa bất kỳ vân nước, nhãn hoặc thông báo quyền sở hữu hay thông báo pháp lý nào khác được bao gồm trong bất kỳ Nội dung nào hoặc cố gắng sửa đổi bất kỳ Nội dung nào có được qua Google Play, bao gồm cả mọi sửa đổi vì mục đích che giấu hoặc thay đổi bất kỳ chỉ dẫn nào về quyền sở hữu hoặc nguồn Nội dung. Điều khoản dành cho bên thứ ba. |
| 121 | If you are given less than 30 days' prior notice, the price increase will not apply until the payment after the next payment due. | 121 | Bất kể nội dung nào trái với Điều khoản này, bên thứ ba cấp phép Nội dung của họ cho Google chính là người thụ hưởng bên thứ ba được dự kiến theo Điều khoản này và chỉ đối với những điều khoản cụ trong Điều khoản này mà liên quan trực tiếp đến Nội dung của họ (“ Điều khoản dành cho bên thứ ba ”), và chỉ với mục đích cho phép các bên thứ ba đó thực thi quyền của mình đối với Nội dung nêu trên. Để tránh nghi ngờ, không nội dung nào trong Điều khoản này trao quyền thụ hưởng của bên thứ ba cho bất kỳ bên nào, đối với bất kỳ điều khoản nào không nằm trong Điều khoản dành cho bên thứ ba, mà bao gồm nhưng không giới hạn ở bất kỳ điều khoản hoặc thỏa thuận nào được kết hợp dưới hình thức tham khảo, hay có thể được tham khảo mà không kết hợp, trong Điều khoản này. |
| 122 | If you do not wish to pay the increased price for a subscription, you may cancel the subscription as described in the Cancellations section of these Terms, and you will not be charged further amounts for the subscription, provided you have notified us before the end of the current billing period. | 122 | Chính sách của Play. |
| 123 | Where the Provider increases the price of a subscription and consent is required, Google may cancel your subscription unless you agree to the new price. | 123 | Việc đăng đánh giá trên Google Play phải tuân theo các chính sách sau . |
| 124 | If your subscription is cancelled and you later decide to re-subscribe, you will be charged at the then current subscription rate. 4. | 124 | Nếu bạn muốn báo cáo hành vi lạm dụng hoặc vi phạm nội dung khác, hãy nhấp vào đây . |
| 125 | Rights and Restrictions License to Use Content. | 125 | Nội dung bị lỗi. |
| 126 | After completing a transaction or paying the applicable fees for Content, you will have the non-exclusive right, solely as expressly permitted in these Terms and associated policies, to store, access, view, use, and display copies of the applicable Content on your Devices or as otherwise authorized for your personal, non-commercial use only. | 126 | Khi Nội dung được cung cấp cho bạn thông qua tài khoản của bạn, bạn cần kiểm tra Nội dung ngay khi có thể để đảm bảo Nội dung hoạt động như đã định, đồng thời thông báo cho chúng tôi hoặc Nhà cung cấp ngay khi có thể một cách hợp lý nếu bạn phát hiện thấy bất kỳ lỗi hoặc sai hỏng nào. |
| 127 | All rights, title and interest in Google Play and Content not expressly granted to you in the Terms are reserved. | 127 | Hãy xem Chính sách hoàn lại tiền của Google Play để biết thêm thông tin. |
| 128 | Your use of apps and games may be governed by the additional terms and conditions of the end user license agreement between you and the Provider. | 128 | Nội dung bị xóa hoặc không có sẵn. |
| 129 | Violation of License Terms. | 129 | Trong trường hợp mua nội dung trong khoảng thời gian thuê và trong các trường hợp khác miễn là Google có quyền cung cấp cho bạn Nội dung đó, còn tùy thuộc theo Điều khoản, Nội dung bạn mua hoặc cài đặt sẽ được cung cấp cho bạn qua Google Play trong khoảng thời gian do bạn lựa chọn. |
| 130 | If you violate any of the Terms, your rights under this license will immediately terminate, and Google may terminate your access to Google Play, the Content or your Google Account without refund to you. | 130 | Trong những trường hợp nhất định (ví dụ: nếu Google mất quyền liên quan, dịch vụ hoặc Nội dung bị dừng, có vấn đề bảo mật nghiêm trọng hoặc có hành vi vi phạm điều khoản áp dụng hoặc pháp luật), Google có thể xóa khỏi Thiết bị của bạn hoặc dừng cung cấp cho bạn quyền truy cập vào Nội dung nhất định mà bạn đã mua. Đối với Nội dung được bán bởi Google Digital Inc., bạn có thể được thông báo về bất kỳ việc xóa hay dừng nào như vậy khi có thể. |
| 131 | Restrictions : You may not: display (in part or in whole) the Content as part of any public performance or display even if no fee is charged except (a) where such use would not constitute a copyright infringement or violate any other applicable right or (b) as specifically permitted and only in the exact manner provided. sell, rent, lease, redistribute, broadcast, transmit, communicate, modify, sublicense, transfer, assign any Content to any third party including with regard to any downloads of Content that you may obtain through Google Play except as specifically permitted and only in the exact manner provided. use Google Play or any Content in conjunction with any stream-ripping, stream capture or similar software to record or create a copy of any Content that is presented to you in streaming format. use Content as part of any service for sharing, lending or multi-person use, or for the purpose of any other institution, except as specifically permitted and only in the exact manner provided. attempt to, or assist, authorize or encourage others to circumvent, disable or defeat any of the security features or components that protect, obfuscate or otherwise restrict access to any Content or Google Play. remove any watermarks, labels or other legal or proprietary notices included in any Content, or attempt to modify any Content obtained through Google Play, including any modification for the purpose of disguising or changing any indications of the ownership or source of Content. | 131 | Nếu bạn không thể tải xuống bản sao của Nội dung trước khi xóa hoặc dừng như vậy thì Google có thể cung cấp cho bạn (a) một bản thay thế Nội dung nếu có thể hoặc (b) khoản tiền hoàn lại toàn bộ hoặc một phần giá của Nội dung. |
| 132 | Third-Party Provisions. | 132 | Nếu Google hoàn lại tiền cho bạn, khoản tiền hoàn lại sẽ là khoản bồi thường duy nhất của bạn. |
| 133 | Notwithstanding anything to the contrary in these Terms, the third parties who license their Content to Google are intended third party beneficiaries under these Terms solely with respect to the specific provisions of these Terms that directly concern their Content ( “Third-Party Provisions” ), and solely for the purpose of enabling such third parties to enforce their rights in such Content. | 133 | Nhiều tài khoản. |
| 134 | For the avoidance of doubt, nothing in these Terms confers a third-party beneficiary right upon any party, with respect to any provision that falls outside the Third Party Provisions, which includes but is not limited to any provisions or agreements incorporated by reference, or that may be referenced without incorporation, in these Terms. | 134 | Nếu bạn có nhiều Tài khoản Google với các tên người dùng khác nhau, trong một số trường hợp, bạn có thể chuyển Nội dung từ tài khoản này tới một tài khoản khác, miễn sao bạn là chủ sở hữu của từng tài khoản đó và Google đã kích hoạt tính năng của dịch vụ liên quan cho phép việc chuyển nội dung đó. |
| 135 | Play Policies. | 135 | Giới hạn truy cập trên Thiết bị. |
| 136 | Posting reviews on Google Play is subject to the following policies . | 136 | Google đôi khi có thể đặt giới hạn về số lượng Thiết bị hoặc ứng dụng phần mềm bạn có thể sử dụng để truy cập Nội dung. |
| 137 | If you want to report abuse or other content violations, click here . | 137 | Vui lòng truy cập vào trang Quy tắc sử dụng Google Play Phim & TV/Google TV để biết thêm thông tin về các giới hạn này đối với Google Play Phim & TV/Google TV. |
| 138 | Defective Content. | 138 | Các hoạt động nguy hiểm. |
| 139 | Once Content is available to you through your account, you should check the Content as soon as reasonably possible to ensure that it functions and performs as stated, and notify us or Provider as soon as reasonably possible if you find any errors or defect. | 139 | Mục đích của Dịch vụ hoặc Nội dung không phải là để sử dụng trong hoạt động của các nhà máy hạt nhân, hệ thống hỗ trợ duy trì sự sống, liên lạc khẩn cấp, hệ thống liên lạc hay điều hướng máy bay, hệ thống điều khiển không lưu hoặc bất kỳ hoạt động tương tự nào khác mà trong các trường hợp đó, việc sai hỏng của Dịch vụ hay Nội dung có thể dẫn đến tử vong, thương tích cá nhân hay thiệt hại nghiêm trọng về vật lý hoặc môi trường. |
| 140 | See the Google Play Refund Policy for more information. | 140 | Google Play Phim & TV/Google TV . Để biết thêm chi tiết và các hạn chế về quyền truy cập và sử dụng Google Play Phim & TV/Google TV, hãy xem Quy tắc sử dụng Google Play Phim & TV/Google TV . |
| 141 | Removal or Unavailability of Content. | 141 | Bảo mật và điều khoản Trợ giúp Select language Ahvenanmaa - suomi Anguilla - English Argentina - español (Latinoamérica) Australia - English Azərbaycan - Azəri Belgien - Deutsch Belgique - français België - Nederlands Belize - English Bolivia - español (Latinoamérica) Brasil - português British Indian Ocean Territory - English Canada - English Canada - français Chile - español (Latinoamérica) Colombia - español (Latinoamérica) Costa Rica - español (Latinoamérica) Cuba - español (Latinoamérica) Danmark - dansk Deutschland - Deutsch Ecuador - español (Latinoamérica) Eesti - eesti El Salvador - español (Latinoamérica) Espainia - euskara Espanya - català España - español (Latinoamérica) España - galego Estados Unidos - español (Latinoamérica) Falkland Islands - English France - français Færøerne - dansk Gibraltar - English Grønland - dansk Guadeloupe - français Guatemala - español (Latinoamérica) Guernsey - English Guyana - español (Latinoamérica) Guyane française - français Honduras - español (Latinoamérica) Hong Kong SAR China - English Hrvatska - hrvatski India - English Indonesia - Bahasa Indonesia Ireland - English Isle of Man - English Israel - English Italia - italiano Jersey - English Kenya - Kiswahili La Réunion - français Latvija - latviešu Liechtenstein - Deutsch Lietuva - lietuvių Luxembourg - français Luxemburg - Deutsch Magyarország - magyar Malaysia - Melayu Malta - English Malta - Malti Martinique - français Mayotte - français Mexico - español (Latinoamérica) Montserrat - English Namibië - Afrikaans Nederland - Nederlands New Zealand - English Nicaragua - español (Latinoamérica) Norge - norsk Nouvelle-Calédonie - français Panamá - español (Latinoamérica) Paraguay - español (Latinoamérica) Perú - español (Latinoamérica) Philippines - English Pitcairn Islands - English Polska - polski Polynésie française - français Portugal - português Puerto Rico - español (Latinoamérica) România - română Saint-Barthélemy - français Saint-Martin - français Saint-Pierre-et-Miquelon - français Schweiz - Deutsch Shqipëri - shqip Singapore - English Slovenija - slovenščina Slovensko - slovenčina South Africa - English South Georgia & South Sandwich Islands - English St Helena - English Suid-Afrika - Afrikaans Suisse - français Suomi - suomi Svalbard og Jan Mayen - norsk Sverige - svenska Svizzera - italiano Türkiye - Türkçe Uganda - Kiswahili United Kingdom - English United States - English Uruguay - español (Latinoamérica) Venezuela - español (Latinoamérica) Việt Nam - Tiếng Việt Wallis-et-Futuna - français iNingizimu Afrika - isiZulu Éire - Gaeilge Ísland - íslenska Österreich - Deutsch Česko - čeština Ελλάδα - ελληνικά Κύπρος - ελληνικά България - български Кыргызстан - кыргызча Монгол - монгол хэл Россия - русский Северна Македонија - македонски Србија - српски (ћирилица) Україна - українська Հայաստան - հայերեն ישראל - עברית إسرائيل - العربية الإمارات العربية المتحدة - العربية العراق - العربية المملكة العربية السعودية - العربية مصر - العربية پاکستان - اردو नेपाल - नेपाली भारत - मराठी भारत - हिन्दी বাংলাদেশ - বাংলা ભારત - ગુજરાતી இந்தியா - தமிழ் భారతదేశం - తెలుగు ಭಾರತ - ಕನ್ನಡ ഇന്ത്യ - മലയാളം ශ්රී ලංකාව - සිංහල ไทย - ไทย ລາວ - ລາວ မြန်မာ - မြန်မာ საქართველო - ქართული កម្ពុជា - ខ្មែរ 中國香港特別行政區 - 中文 (香港繁體) 台灣 - 中文 (繁體) 日本 - 日本語 简体) - 中国 - 中文 대한민국 - 한국어 |
| 142 | Subject to the Terms, Content that you purchase or install will be available to you through Google Play for the period selected by you, in the case of a purchase for a rental period, and in other cases as long as Google has the right to make such Content available to you. | — | Removed |
| 143 | In certain cases (for example if Google loses the relevant rights, a service or Content is discontinued, there are critical security issues, or there are breaches of applicable terms or the law), Google may remove from your Device or cease providing you with access to certain Content that you have purchased. | — | Removed |
| 144 | For Content sold by Google LLC, you may be given notice of any such removal or cessation, when possible. | — | Removed |
| 145 | If you are not able to download a copy of the Content before such removal or cessation, Google may offer you either (a) a replacement of the Content if possible or (b) a full or partial refund of the price of the Content. | — | Removed |
| 146 | If Google issues you a refund, the refund shall be your sole remedy. | — | Removed |
| 147 | Multiple Accounts. | — | Removed |
| 148 | If you have multiple Google Accounts with different user names, in some cases you may transfer Content out of an account and into another account, provided you are the owner of each such account and provided Google has enabled a feature of the relevant service allowing such transfers. | — | Removed |
| 149 | Limits on access on Devices. | — | Removed |
| 150 | Google may from time to time place limits on the number of Devices or software applications you may use to access Content. | — | Removed |
| 151 | Please visit the Google Play Movies & TV/Google TV Usages Rules for more information about these limits for Google Play Movies & TV/Google TV. | — | Removed |
| 152 | Dangerous Activities. | — | Removed |
| 153 | None of the Services or Content are intended for use in the operation of nuclear facilities, life support systems, emergency communications, aircraft navigation or communication systems, air traffic control systems, or any other such activities in which case the failure of the Services or Content could lead to death, personal injury, or severe physical or environmental damage. | — | Removed |
| 154 | Google Play Movies & TV/Google TV. | — | Removed |
| 155 | For additional details and restrictions regarding your access and use of Google Play Movies & TV/Google TV, see the Google Play Movies & TV/Google TV Usage Rules. | — | Removed |
| 156 | Privacy & Terms Help Select language Ahvenanmaa - suomi Anguilla - English Argentina - español (Latinoamérica) Australia - English Azərbaycan - Azəri Belgien - Deutsch Belgique - français België - Nederlands Belize - English Bolivia - español (Latinoamérica) Brasil - português British Indian Ocean Territory - English Canada - English Canada - français Chile - español (Latinoamérica) Colombia - español (Latinoamérica) Costa Rica - español (Latinoamérica) Cuba - español (Latinoamérica) Danmark - dansk Deutschland - Deutsch Ecuador - español (Latinoamérica) Eesti - eesti El Salvador - español (Latinoamérica) Espainia - euskara Espanya - català España - español (Latinoamérica) España - galego Estados Unidos - español (Latinoamérica) Falkland Islands - English France - français Færøerne - dansk Gibraltar - English Grønland - dansk Guadeloupe - français Guatemala - español (Latinoamérica) Guernsey - English Guyana - español (Latinoamérica) Guyane française - français Honduras - español (Latinoamérica) Hong Kong SAR China - English Hrvatska - hrvatski India - English Indonesia - Bahasa Indonesia Ireland - English Isle of Man - English Israel - English Italia - italiano Jersey - English Kenya - Kiswahili La Réunion - français Latvija - latviešu Liechtenstein - Deutsch Lietuva - lietuvių Luxembourg - français Luxemburg - Deutsch Magyarország - magyar Malaysia - Melayu Malta - English Malta - Malti Martinique - français Mayotte - français Mexico - español (Latinoamérica) Montserrat - English Namibië - Afrikaans Nederland - Nederlands New Zealand - English Nicaragua - español (Latinoamérica) Norge - norsk Nouvelle-Calédonie - français Panamá - español (Latinoamérica) Paraguay - español (Latinoamérica) Perú - español (Latinoamérica) Philippines - English Pitcairn Islands - English Polska - polski Polynésie française - français Portugal - português Puerto Rico - español (Latinoamérica) România - română Saint-Barthélemy - français Saint-Martin - français Saint-Pierre-et-Miquelon - français Schweiz - Deutsch Shqipëri - shqip Singapore - English Slovenija - slovenščina Slovensko - slovenčina South Africa - English South Georgia & South Sandwich Islands - English St Helena - English Suid-Afrika - Afrikaans Suisse - français Suomi - suomi Svalbard og Jan Mayen - norsk Sverige - svenska Svizzera - italiano Türkiye - Türkçe Uganda - Kiswahili United Kingdom - English United States - English Uruguay - español (Latinoamérica) Venezuela - español (Latinoamérica) Việt Nam - Tiếng Việt Wallis-et-Futuna - français iNingizimu Afrika - isiZulu Éire - Gaeilge Ísland - íslenska Österreich - Deutsch Česko - čeština Ελλάδα - ελληνικά Κύπρος - ελληνικά България - български Кыргызстан - кыргызча Монгол - монгол хэл Россия - русский Северна Македонија - македонски Србија - српски (ћирилица) Україна - українська Հայաստան - հայերեն ישראל - עברית إسرائيل - العربية الإمارات العربية المتحدة - العربية العراق - العربية المملكة العربية السعودية - العربية مصر - العربية پاکستان - اردو नेपाल - नेपाली भारत - मराठी भारत - हिन्दी বাংলাদেশ - বাংলা ભારત - ગુજરાતી இந்தியா - தமிழ் భారతదేశం - తెలుగు ಭಾರತ - ಕನ್ನಡ ഇന്ത്യ - മലയാളം ශ්රී ලංකාව - සිංහල ไทย - ไทย ລາວ - ລາວ မြန်မာ - မြန်မာ საქართველო - ქართული កម្ពុជា - ខ្មែរ 中國香港特別行政區 - 中文 (香港繁體) 台灣 - 中文 (繁體) 日本 - 日本語 简体) - 中国 - 中文 대한민국 - 한국어 | — | Removed |
Follow unlimited companies, monitor the clauses that matter across every platform, and get the full institutional analysis on what each change obligates you to do.